责怪
zé guài
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- trách móc; trách
Câu ví dụ
他只是责怪别人,从不自责。Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 53 · 5 phút · miễn phí
›