坦白
tǎn bái
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- thẳng thắn; thú nhận
Câu ví dụ
“坦白说,我有恐高症。”“你是个胆小鬼!”"Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 53 · 5 phút · miễn phí
›