见面
jiàn miàn
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- gặp mặt
Câu ví dụ
每次见面都打招呼。Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.
学校与企业见面会于12月26日按期举行。Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐiện thoại & Liên lạc · 5 phút · miễn phí
›