英雄
yīng xióng
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- anh hùng
Câu ví dụ
连超级英雄们也该偶尔休息一下。Đến cả siêu anh hùng thỉnh thoảng cũng cần nghỉ ngơi.
澤倫斯基是戰爭英雄。Zelensky là anh hùng chiến tranh.
你是我的英雄。Bạn là người hùng của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 8 · 5 phút · miễn phí
›