一致
yī zhì
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- nhất trí; giống nhau
Câu ví dụ
当我问人家高中时代他们最后悔的是什么时,他们几乎所有人都回答一致:他们浪费了那么多时间。Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 8 · 5 phút · miễn phí
›