至少
zhì shǎo
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- ít nhất
Câu ví dụ
我弟弟非常重要。至少他认为他是。Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
至少告诉我们你要去哪里。Ít nhất bạn cũng phải cho tôi biết bạn định đi đâu.
我弟弟是個很重要的人物,或者說,至少他自己是這麼認為的。Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 6 · 5 phút · miễn phí
›