好像
hǎo xiàng
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- hình như
Câu ví dụ
好像我成电灯泡了。我该走了。Tôi là người thứ ba rùi, vậy phải đi thôi.
你说得你好像什么都知道似的。Bạn nói như thể bạn đã biết mọi thứ.
湯姆講法語好像比以前好。Dường như Tom nói tiếng Pháp tốt hơn lúc trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 6 · 5 phút · miễn phí
›