NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

自由

zì yóu
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • tự do

Câu ví dụ

自由是有代价的。Tự do không đồng nghĩa với được tự do.
我是一個自由的人。Tôi là một người đàn ông tự do.
人人生而自由,尊嚴和權利平等。他們賦有理性和良知,應以弟兄之情互相對待。Tất cả mọi người sinh ra đều được tự do và bình đẳng về nhân phẩm và quyền lợi. Mọi con người đều được tạo hóa ban cho lý trí và lương tâm và cần phải đối xử với nhau trong tình anh em.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5