NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

古代

gǔ dài
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • cổ đại; thời xưa

Câu ví dụ

古代的探險家用星星來辨別方向。Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5