古代
gǔ dài
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- cổ đại; thời xưa
Câu ví dụ
古代的探險家用星星來辨別方向。Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 4 · 5 phút · miễn phí
›