能干
néng gàn
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- giỏi giang; tháo vát
Câu ví dụ
这小伙子既能干又积极,真是没说的。Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 32 · 5 phút · miễn phí
›