胆小鬼
dǎn xiǎo guǐ
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- kẻ nhát gan
Câu ví dụ
你们全都是胆小鬼Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy.
“坦白说,我有恐高症。”“你是个胆小鬼!”"Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"
你就是胆小鬼。Mày chỉ là một thằng hèn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 32 · 5 phút · miễn phí
›