NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

能力

néng lì
Tiếng TrungHSK4

Nghĩa

  • năng lực

Câu ví dụ

他沒有能力打開箱子。Anh ấy đã không thể mở chiếc hộp đó.
大多数人认为计算机永远不会有思考的能力。Đa phần mọi người đều nghĩ rằng máy tính không bao giờ có thể suy nghĩ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông việc & Sự nghiệp · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp HSK4