能力
néng lì
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- năng lực
Câu ví dụ
他沒有能力打開箱子。Anh ấy đã không thể mở chiếc hộp đó.
大多数人认为计算机永远不会有思考的能力。Đa phần mọi người đều nghĩ rằng máy tính không bao giờ có thể suy nghĩ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông việc & Sự nghiệp · 5 phút · miễn phí
›