联系
lián xì
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- liên hệ
Câu ví dụ
他们俩工作上联系多,经常打交道。Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
你还和你的高中同学保持联系吗?Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?
联系我。Gọi cho tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐiện thoại & Liên lạc · 5 phút · miễn phí
›