结束
jié shù
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- kết thúc
Câu ví dụ
派对结束了,但是我们还不能回家。Bữa tiệc kết thúc rồi, nhưng chúng tôi vẫn không thể về nhà.
现在假期结束了。Kỳ nghỉ đã hoàn thành xong
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 3 · 5 phút · miễn phí
›