以前
yǐ qián
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- trước đây
Câu ví dụ
我以前在山里。Tôi từ trên núi xuống.
以前的人以為地球是平的。Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.
湯姆講法語好像比以前好。Dường như Tom nói tiếng Pháp tốt hơn lúc trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKể chuyện quá khứ · 5 phút · miễn phí
›