结婚
jié hūn
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- kết hôn
Câu ví dụ
汤姆没跟任何人结婚。Tom không có lấy bất cứ ai.
她已经能够结婚了,也就是说,她是有夫之妇。Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.
我结婚了,而且有两个孩子。Tôi có chồng và hai đứa con.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 5 · 5 phút · miễn phí
›