热情
rè qíng
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- nhiệt tình
Câu ví dụ
既然你看得起我,我就一定热情帮助你。Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 5 · 5 phút · miễn phí
›