经常
jīng cháng
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- thường xuyên
Câu ví dụ
他们俩工作上联系多,经常打交道。Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
我经常遇见他。Tôi gặp anh ấy luôn.
我经常用信用卡,而不是钞票。Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 4 · 5 phút · miễn phí
›