NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

经常

jīng cháng
Tiếng TrungHSK3

Nghĩa

  • thường xuyên

Câu ví dụ

他们俩工作上联系多,经常打交道。Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.
我经常遇见他。Tôi gặp anh ấy luôn.
我经常用信用卡,而不是钞票。Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK3