离开
lí kāi
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- rời khỏi
Câu ví dụ
在他们看见你之前离开这儿。Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.
我去年离开了上海并从来没有回去过。Tôi rời Thượng Hải vào năm ngoái và chưa có dịp quay lai.
他们离开了。Họ đã rời đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 4 · 5 phút · miễn phí
›