纠正
jiū zhèng
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- uốn nắn; sửa sai
Câu ví dụ
如果你发现错误,那就请你纠正它。Nếu bạn nhìn thấy 1 lỗi , vui lòng hãy sửa nó sau đó
大部分程序员讨厌调试,设置故障比纠正它们有意思多了。Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 15 · 5 phút · miễn phí
›