等于
děng yú
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- bằng; tương đương
Câu ví dụ
五乘二等于十。Năm nhân hai bằng mười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 12 · 5 phút · miễn phí
›