年纪
nián jì
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- tuổi
Câu ví dụ
我在你这个年纪的时候,冥王星是一颗行星。Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 12 · 5 phút · miễn phí
›