笑话
xiào hua
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- truyện cười; chê cười
Câu ví dụ
我刚到广州时,因不懂广州话,常常闹笑话。Khi tôi mới đến Quảng Châu, vì không hiểu tiếng Quảng Châu, nên thường làm trò cười cho người khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 12 · 5 phút · miễn phí
›