窗户
chuāng hu
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- cửa sổ
Câu ví dụ
我们能从窗户看到日落。Chúng tôi có thể thấy mặt trời từ cửa sổ
如果再让我听到一次“67”这个梗,我就把我自己从窗户扔下去。Tôi sẽ ném mình qua cửa sổ nếu tôi còn nghe thấy cái meme "SÁU-BẢY" thêm một lần nào nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 13 · 5 phút · miễn phí
›