离婚
lí hūn
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- ly hôn
Câu ví dụ
综上所述,我们认为离婚是一种不道德的行为。Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.
我父母离婚了。Cha mẹ tôi đã ly dị.
我们离婚吧。Chúng ta ly hôn đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 24 · 5 phút · miễn phí
›