尽力
jìn lì
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- dốc sức; cố hết sức
Câu ví dụ
我尽力奔跑。Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 24 · 5 phút · miễn phí
›