真相
zhēn xiàng
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- chân tướng; sự thật
Câu ví dụ
怕傷害了他的感情,我沒有告訴他真相。Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.
公司的職員設法隱瞞,但真相不久便水落石出了。Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
没有人知道真相。Không một ai biết sự thật cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 24 · 5 phút · miễn phí
›