盲目
máng mù
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- mù quáng
Câu ví dụ
事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
人们说爱情是盲目的。Họ nói yêu là mù quáng
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 27 · 5 phút · miễn phí
›