滋味
zī wèi
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- mùi vị; hương vị
Câu ví dụ
吃大锅饭讲不得什么滋味。Ăn cơm tập thể chả có cái mùi vị gì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 27 · 5 phút · miễn phí
›