目睹
mù dǔ
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- tận mắt chứng kiến
Câu ví dụ
说起交通事故,我去年目睹了一场。Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 27 · 5 phút · miễn phí
›