NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

目睹

mù dǔ
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • tận mắt chứng kiến

Câu ví dụ

说起交通事故,我去年目睹了一场。Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 27 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6