目标
mù biāo
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- mục tiêu
Câu ví dụ
改革者的目标是要改进政府。Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngÔn tập tổng HSK 4 · 5 phút · miễn phí
›