消化
xiāo huà
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- tiêu hóa
Câu ví dụ
不要因为吃得太多而扰乱胃的正常消化。Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 20 · 5 phút · miễn phí
›