正经
zhèng jīng
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- đứng đắn; nghiêm túc
Câu ví dụ
它们主要的看法其中也有“没有西装革履也可以很正经”。Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 43 · 5 phút · miễn phí
›