NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

正经

zhèng jīng
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • đứng đắn; nghiêm túc

Câu ví dụ

它们主要的看法其中也有“没有西装革履也可以很正经”。Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 43 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6