样式
yàng shì
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- kiểu dáng
Câu ví dụ
他穿衣服一向很随便,颜色、样式都无所谓。Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 24 · 5 phút · miễn phí
›