业余
yè yú
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- nghiệp dư; ngoài giờ
Câu ví dụ
她把所有的业余时间都用在钓鱼上了。Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.
我的业余爱好是拍野花的照片。Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 24 · 5 phút · miễn phí
›