果断
guǒ duàn
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- quả quyết; quyết đoán
Câu ví dụ
我做事该果断。Tôi phải ngừng việc trì hoãn lại thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 36 · 5 phút · miễn phí
›