NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

果断

guǒ duàn
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • quả quyết; quyết đoán

Câu ví dụ

我做事该果断。Tôi phải ngừng việc trì hoãn lại thôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 36 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6