未必
wèi bì
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- chưa chắc
Câu ví dụ
對某人有利的對另外的人未必有利。Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.
發光的未必都是金子。Những thứ lấp lánh đó không phải vàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngLớp từ văn viết · 5 phút · miễn phí
›