似乎
sì hū
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- dường như; hình như
Câu ví dụ
他张开双臂, 似乎要拥抱这个世界。Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.
她似乎喜歡上了我哥哥。Cô ấy có vẻ đang yêu anh trai tôi.
喬治似乎是個好男孩。Geogre trông có vẻ là một cậu bé ngoan.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngLớp từ văn viết · 5 phút · miễn phí
›