服从
fú cóng
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- phục tùng; tuân theo
Câu ví dụ
他们并不总是服从父母。Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 17 · 5 phút · miễn phí
›