有利
yǒu lì
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- có lợi
Câu ví dụ
對某人有利的對另外的人未必有利。Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 16 · 5 phút · miễn phí
›