NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

有利

yǒu lì
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • có lợi

Câu ví dụ

對某人有利的對另外的人未必有利。Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 16 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5