晚上
wǎn shang
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- buổi tối
Câu ví dụ
已经下了两天雨了,我想今天大概要晴了,哪知道从早晨到晚上又下了一整天。Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
你昨天晚上做了什麼?Tối hôm qua bạn làm gì?
我通常在晚上洗澡。Tôi thường tắm vào buổi tối
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›