NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

时间

shí jiān
Tiếng TrungHSK2

Nghĩa

  • thời gian

Câu ví dụ

父亲常常在空闲时间读侦探小说。Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
我们的眼睛需要时间来适应黑暗。Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
我想花点时间斟酌斟酌再作决定。Tôi cần một ít thời gian cân nhắc để có quyết định.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK2