但是
dàn shì
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- nhưng
Câu ví dụ
你的车很快,但是我的更快。Xe của mày rất nhanh, nhưng xe của tao nhanh hơn.
我是學生,但是他不是。Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
这个计划虽然已经决定实施了,但是具体细节还需要从长计议。Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›