方式
fāng shì
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- phương thức; cách thức
Câu ví dụ
我很抱歉用这种方式把你请来。Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.
那种生活方式不适合我。Tôi không thể sống tốt cho đời này
他对自己的思维方式进行着很多思考。Ông ta đặt rất nhiều suy nghĩ vào việc ông nghĩ như thế nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 2 · 5 phút · miễn phí
›