整个
zhěng gè
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- toàn bộ; cả
Câu ví dụ
他把整个苹果都吃了。Nó đã ăn hết tất cả táo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 3 · 5 phút · miễn phí
›