提高
tí gāo
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- nâng cao
Câu ví dụ
他利用这个机会提高英语水平。Anh ấy đã tận dụng cơ hội này để cải thiện tiếng Anh của mình.
我们优化了数据库索引,结果系统效率提高了50%。Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 2 · 5 phút · miễn phí
›