NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

扰乱

rǎo luàn
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • làm rối loạn; quấy nhiễu

Câu ví dụ

不要因为吃得太多而扰乱胃的正常消化。Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 45 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6