扰乱
rǎo luàn
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- làm rối loạn; quấy nhiễu
Câu ví dụ
不要因为吃得太多而扰乱胃的正常消化。Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 45 · 5 phút · miễn phí
›