嫉妒
jí dù
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- ghen tị; đố kỵ
Câu ví dụ
许多人嫉妒汤姆的成功。Nhiều người ghen tị với sự thành công của Tom.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 45 · 5 phút · miễn phí
›