总是
zǒng shì
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- luôn luôn
Câu ví dụ
我总是想有兄弟姐妹会怎么样。tôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi
字典上写的不总是对的。Những gì từ điển nói không phải lúc nào cũng đúng.
他们并不总是服从父母。Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 4 · 5 phút · miễn phí
›