律师
lǜ shī
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- luật sư
Câu ví dụ
他儿子想当律师。Con trai ông ấy muốn trở thành luật sư.
律师们会力劝家长们采取进一步的法律行动。Các luật sư hối thúc những ông ba bà mẹ thực hiện mạnh mẽ hơn những hành động hợp pháp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 11 · 5 phút · miễn phí
›